Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yong2, yu2;
Việt bính: jung4 jyu4;
喁 ngung, ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 喁
(Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở.◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn 水濁則魚喁, 令苛則民亂 (Quyển nhất 卷一) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.
(Tính) Ngung ngung 喁喁 mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.Một âm là ngu.
(Danh) Tiếng nhịp, tiếng ứng theo.
◇Trang Tử 莊子: Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu 前者唱于而隨者唱喁 (Tề vật luận 齊物論) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu".
(Danh) Ngu ngu 喁喁 tiếng thì thầm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu 聞舍北喁喁, 如有家口 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.
ngụm, như "một ngụm nước" (vhn)
ngụ, như "ngụ ý" (btcn)
ngủm, như "chết ngủm" (btcn)
ngung, như "ngung tư ngữ (nói thì thầm)" (btcn)
ngông, như "ngông cuồng" (gdhn)
Nghĩa của 喁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁
Chữ gần giống với 喁:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngu
| ngu | 俣: | kẻ ngu |
| ngu | 娛: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 娱: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 愚: | ngu dốt |
| ngu | : | Đại ngu (quốc hiệu nhà Hồ) |
| ngu | 髃: | ngu (tên huyện) |

Tìm hình ảnh cho: ngung, ngu Tìm thêm nội dung cho: ngung, ngu
