Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngung, ngu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngung, ngu:

喁 ngung, ngu

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngung,ngu

ngung, ngu [ngung, ngu]

U+5581, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong2, yu2;
Việt bính: jung4 jyu4;

ngung, ngu

Nghĩa Trung Việt của từ 喁

(Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở.
◇Hàn Thi ngoại truyện
: Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn , (Quyển nhất ) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.

(Tính)
Ngung ngung mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.Một âm là ngu.

(Danh)
Tiếng nhịp, tiếng ứng theo.
◇Trang Tử : Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu (Tề vật luận ) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu".

(Danh)
Ngu ngu tiếng thì thầm.
◇Liêu trai chí dị : Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu , (Niếp Tiểu Thiến ) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.

ngụm, như "một ngụm nước" (vhn)
ngụ, như "ngụ ý" (btcn)
ngủm, như "chết ngủm" (btcn)
ngung, như "ngung tư ngữ (nói thì thầm)" (btcn)
ngông, như "ngông cuồng" (gdhn)

Nghĩa của 喁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁

Chữ gần giống với 喁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngu

ngu:kẻ ngu
ngu:ngu lạc (mua vui)
ngu:ngu lạc (mua vui)
ngu:ngu dốt
ngu󰔄:Đại ngu (quốc hiệu nhà Hồ)
ngu:ngu (tên huyện)
ngung, ngu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngung, ngu Tìm thêm nội dung cho: ngung, ngu